Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 特洛伊木马 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特洛伊木马:
Nghĩa của 特洛伊木马 trong tiếng Trung hiện đại:
[tèluòyīmùmǎ] kế ngựa gỗ; ngựa gỗ thành Tơ-roa。木马计。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洛
| chua | 洛: | chua loét |
| lạc | 洛: | lạc loài; lạc lõng; lạc lối |
| lặng | 洛: | lặng lẽ |
| rặc | 洛: | cạn rặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊
| y | 伊: | tên của y (hắn, ả) |
| ì | 伊: | ầm ì; ì ạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 特洛伊木马 Tìm thêm nội dung cho: 特洛伊木马
