Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giếng trong tiếng Việt:
["- dt Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch: Anh nhìn giếng, giếng sâu trong vắt (Tế Hanh); ếch ngồi đáy giếng (tng)."]Dịch giếng sang tiếng Trung hiện đại:
井 《从地面往下凿成的能取水的深洞, 洞壁多砌上砖石。》giếng nước.水井。
một cái giếng.
一口井。
giếng dầu.
油井。
giếng thăm dò.
探井。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giếng
| giếng | 井: | giếng khơi |
| giếng | : | giếng khơi |
| giếng | : | giếng khơi |
| giếng | 𠄺: | giếng khơi |
| giếng | 汫: | giếng khơi |
| giếng | 泟: | giếng khơi |
| giếng | 𬈈: | giếng khơi |
| giếng | 𥐹: | giếng khơi |

Tìm hình ảnh cho: giếng Tìm thêm nội dung cho: giếng
