Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 诊所 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěnsuǒ] 1. phòng khám bệnh; phòng khám và chữa bệnh。个人开业的医生给病人治病的地方。
2. trạm y tế; trạm xá。规模比医院小的医疗机构。
2. trạm y tế; trạm xá。规模比医院小的医疗机构。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊
| chẩn | 诊: | chẩn đoán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |

Tìm hình ảnh cho: 诊所 Tìm thêm nội dung cho: 诊所
