Từ: 诸位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诸位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诸位 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūwèi] chư vị; các vị; các ngài。敬辞,总称所指的若干人。
诸位同志
các đồng chí
诸位有何意见,请尽量发表。
các vị có ý kiến gì, xin tận tình phát biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸

chư:chư vị, chư quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
诸位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诸位 Tìm thêm nội dung cho: 诸位