Từ: 贤劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贤劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贤劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánláo] cần cù chăm chỉ (làm việc công)。(为公事)勤劳;劳累。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
贤劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贤劳 Tìm thêm nội dung cho: 贤劳