Cao su chống va đập cửa

Chữ 贤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贤, chiết tự chữ HIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贤:

贤 hiền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贤

Chiết tự chữ hiền bao gồm chữ 丨 丨 又 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贤 cấu thành từ 4 chữ: 丨, 丨, 又, 贝
  • cổn
  • cổn
  • hựu, lại
  • bối
  • hiền [hiền]

    U+8D24, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賢;
    Pinyin: xian2, zhi4;
    Việt bính: jin4;

    hiền

    Nghĩa Trung Việt của từ 贤

    Giản thể của chữ .
    hiền, như "hiền hậu, hiền từ; thánh hiền" (gdhn)

    Nghĩa của 贤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賢)
    [xián]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 11
    Hán Việt: HIỀN
    1. có đức có tài; tài đức。 有德行的;有才能的。
    贤明。
    tài đức sáng suốt
    2. người có đức có tài; người hiền đức。有德行的人;有才能的人。
    选贤举能。
    chọn người hiền tài; cất nhắc người có năng lực.
    任人唯贤。
    chỉ giao chức vụ cho người tài đức.
    3. hiền (lời nói kính trọng chỉ người cùng lứa tuổi hay lớp tuổi dưới)。敬词,用于平辈或晚辈。
    贤弟。
    hiền đệ (người em thảo hiền).
    贤侄。
    hiền điệt (người cháu thảo hiền).
    Từ ghép:
    贤达 ; 贤德 ; 贤惠 ; 贤劳 ; 贤良 ; 贤路 ; 贤明 ; 贤能 ; 贤契 ; 贤人 ; 贤淑 ; 贤哲

    Chữ gần giống với 贤:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贤

    ,

    Chữ gần giống 贤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贤 Tự hình chữ 贤 Tự hình chữ 贤 Tự hình chữ 贤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

    hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
    贤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贤 Tìm thêm nội dung cho: 贤