Cao su chống va đập cửa
Chữ 贤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贤, chiết tự chữ HIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贤:
贤
Biến thể phồn thể: 賢;
Pinyin: xian2, zhi4;
Việt bính: jin4;
贤 hiền
hiền, như "hiền hậu, hiền từ; thánh hiền" (gdhn)
Pinyin: xian2, zhi4;
Việt bính: jin4;
贤 hiền
Nghĩa Trung Việt của từ 贤
Giản thể của chữ 賢.hiền, như "hiền hậu, hiền từ; thánh hiền" (gdhn)
Nghĩa của 贤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賢)
[xián]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: HIỀN
1. có đức có tài; tài đức。 有德行的;有才能的。
贤明。
tài đức sáng suốt
2. người có đức có tài; người hiền đức。有德行的人;有才能的人。
选贤举能。
chọn người hiền tài; cất nhắc người có năng lực.
任人唯贤。
chỉ giao chức vụ cho người tài đức.
3. hiền (lời nói kính trọng chỉ người cùng lứa tuổi hay lớp tuổi dưới)。敬词,用于平辈或晚辈。
贤弟。
hiền đệ (người em thảo hiền).
贤侄。
hiền điệt (người cháu thảo hiền).
Từ ghép:
贤达 ; 贤德 ; 贤惠 ; 贤劳 ; 贤良 ; 贤路 ; 贤明 ; 贤能 ; 贤契 ; 贤人 ; 贤淑 ; 贤哲
[xián]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: HIỀN
1. có đức có tài; tài đức。 有德行的;有才能的。
贤明。
tài đức sáng suốt
2. người có đức có tài; người hiền đức。有德行的人;有才能的人。
选贤举能。
chọn người hiền tài; cất nhắc người có năng lực.
任人唯贤。
chỉ giao chức vụ cho người tài đức.
3. hiền (lời nói kính trọng chỉ người cùng lứa tuổi hay lớp tuổi dưới)。敬词,用于平辈或晚辈。
贤弟。
hiền đệ (người em thảo hiền).
贤侄。
hiền điệt (người cháu thảo hiền).
Từ ghép:
贤达 ; 贤德 ; 贤惠 ; 贤劳 ; 贤良 ; 贤路 ; 贤明 ; 贤能 ; 贤契 ; 贤人 ; 贤淑 ; 贤哲
Dị thể chữ 贤
賢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤
| hiền | 贤: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |

Tìm hình ảnh cho: 贤 Tìm thêm nội dung cho: 贤
