Từ: 货真价实 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 货真价实:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 货 • 真 • 价 • 实
Nghĩa của 货真价实 trong tiếng Trung hiện đại:
[huòzhēnjiàshí] hàng thật đúng giá (lời con buôn chào mời khách mua hàng.)。货物不是冒牌的,价钱也是实在的。原是商人招揽生意的用语,现在引申为实实在在,一点不假。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 货
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |