Cao su chống va đập cửa

Từ: 贷方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贷方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贷方 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàifāng] cột cho vay; người cho vay; chủ nợ (trong sổ kế toán)。付方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贷

thải:thải (cho vay, hỏi vay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
贷方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贷方 Tìm thêm nội dung cho: 贷方