Từ: 后帝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后帝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hậu đế
Thiên đế, trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝

đê:đê điều; đê mê
đí:là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)
đó:ở đó; đó đây
đấy:tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)
đế:hoàng đế, đế vương; đế chế
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
后帝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后帝 Tìm thêm nội dung cho: 后帝