Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缚, chiết tự chữ PHƯỚC, PHƯỢC, PHỌC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缚:
缚 phược, phọc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 缚
缚
U+7F1A, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 縛;
Pinyin: fu2, fu4;
Việt bính: bok3 fok3;
缚 phược, phọc
phọc, như "phọc (buộc chặt)" (gdhn)
phước, như "âm khác của Phúc" (gdhn)
Pinyin: fu2, fu4;
Việt bính: bok3 fok3;
缚 phược, phọc
Nghĩa Trung Việt của từ 缚
Giản thể của chữ 縛.phọc, như "phọc (buộc chặt)" (gdhn)
phước, như "âm khác của Phúc" (gdhn)
Nghĩa của 缚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縛)
[fù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: PHỌC
trói; buộc; bó buộc; trói buộc; ràng buộc。捆绑。
束缚
bó buộc; ràng buộc
作茧自缚
làm kén trói mình (ví với người làm một việc gì đó nhưng kết quả bản thân mình gặp nguy khốn.)
手无缚鸡之力。
trói gà không chặt
[fù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: PHỌC
trói; buộc; bó buộc; trói buộc; ràng buộc。捆绑。
束缚
bó buộc; ràng buộc
作茧自缚
làm kén trói mình (ví với người làm một việc gì đó nhưng kết quả bản thân mình gặp nguy khốn.)
手无缚鸡之力。
trói gà không chặt
Dị thể chữ 缚
縛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缚
| phước | 缚: | âm khác của Phúc |
| phọc | 缚: | phọc (buộc chặt) |

Tìm hình ảnh cho: 缚 Tìm thêm nội dung cho: 缚
