Cao su chống va đập cửa

Từ: 赎身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赎身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赎身 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúshēn] chuộc thân; chuộc mình。旧社会里奴婢妓女等用金钱或其他代价赎得人身自由。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赎

thục:thục (chuộc; đền bù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
赎身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赎身 Tìm thêm nội dung cho: 赎身