Từ: giấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấu

Nghĩa giấu trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được. Giấu tiền trong tủ sách. Cất giấu*. Chôn giấu. 2 Giữ kín không muốn cho người ta biết. Giấu khuyết điểm. Giấu dốt. Không giấu được nỗi lo sợ. Ném đá giấu tay*."]

Dịch giấu sang tiếng Trung hiện đại:

《遮盖; 挡住。》ẩn giấu
隐蔽
《躲藏; 隐藏。》
藏匿 《藏起来不让人发现。》
《藏在衣服里。》
《(方>藏。》
《把真实情况隐藏起来, 不让别人知道; 隐瞒。》
giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
瞒上不瞒下。
việc này không giấu được người khác đâu.
这事瞒不过人。
弥缝 《设法遮掩或补救缺点、错误, 不使别人发觉。》
窝藏 《私藏(罪犯、违禁品或赃物)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấu

giấu:giấu giếm
giấu:giấu giếm
giấu󱚩: 
giấu𫫅:giấu giếm
giấu𡆞:giấu giếm
giấu𢭳:giấu giếm
giấu𨁪:giấu giếm
giấu:giấu giếm
giấu󱃙:giấu giếm
giấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấu Tìm thêm nội dung cho: giấu