Từ: ngơi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngơi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngơi

Nghĩa ngơi trong tiếng Việt:

["- đg. Tạm ngừng để nghỉ: Làm chẳng ngơi tay."]

Dịch ngơi sang tiếng Trung hiện đại:

歇息; 休息 《暂时停止工作、学习或活动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngơi

ngơi𪟽:nghỉ ngơi
ngơi:nghỉ ngơi
ngơi:nghỉ ngơi
ngơi𫺱:nghỉ ngơi
ngơi𢥷:nghỉ ngơi
ngơi𢯕:ngơi tay
ngơi:nghỉ ngơi
ngơi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngơi Tìm thêm nội dung cho: ngơi