Từ: 年月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年月 trong tiếng Trung hiện đại:

[nián·yue] 1. thời đại; thời buổi。时代。
2. năm tháng; ngày tháng。日子;岁月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Gới ý 11 câu đối có chữ 年月:

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

年月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年月 Tìm thêm nội dung cho: 年月