Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 深渊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深渊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深渊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnyuān] vực sâu; vực thẳm。很深的水。
万丈深渊。
vực sâu vạn trượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渊

uyên:uyên thâm, uyên bác
深渊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深渊 Tìm thêm nội dung cho: 深渊