Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 答复 trong tiếng Trung hiện đại:
[dáfù] trả lời; đáp。对问题或要求给以回答。
答复读者提出的问题。
trả lời ý kiến bạn đọc.
等研究后再答复你。
đợi sau khi nghiên cứu xong sẽ trả lời anh.
会给你一个满意的答复的。
sẽ cho anh câu trả lời thoả đáng.
答复读者提出的问题。
trả lời ý kiến bạn đọc.
等研究后再答复你。
đợi sau khi nghiên cứu xong sẽ trả lời anh.
会给你一个满意的答复的。
sẽ cho anh câu trả lời thoả đáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 答
| hóp | 答: | bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai) |
| đáp | 答: | đáp lại; đáp ứng |
| đớp | 答: | cá đớp mồi; chó đớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |

Tìm hình ảnh cho: 答复 Tìm thêm nội dung cho: 答复
