Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 赤霉素 trong tiếng Trung hiện đại:
[chìméisù] chất kích thích; nấm giberela (thực vật tăng trưởng và ra hoa sớm)。一种植物激素,是从赤霉菌代谢产物中经化学提纯后获得的有效成分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霉
| mai | 霉: | phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 赤霉素 Tìm thêm nội dung cho: 赤霉素
