Cao su chống va đập cửa
Từ: 走马换将 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走马换将:
Nghĩa của 走马换将 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒumǎhuànjiàng] thay đổi nhân sự; thay đổi ê-kíp。指掉换将领,泛指掉换人员。
领导班子走马换将后,工作有了起色。
sau khi thay đổi ê kíp lãnh đạo, công việc có tiến triển.
领导班子走马换将后,工作有了起色。
sau khi thay đổi ê kíp lãnh đạo, công việc có tiến triển.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 走马换将 Tìm thêm nội dung cho: 走马换将
