Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khẩu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ khẩu:
Pinyin: kou3;
Việt bính: hau2
1. [惡口] ác khẩu 2. [丁口] đinh khẩu 3. [病從口入] bệnh tòng khẩu nhập 4. [噤口] cấm khẩu 5. [禁口] cấm khẩu 6. [錦心繡口] cẩm tâm tú khẩu 7. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 8. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 9. [家口] gia khẩu 10. [虎口] hổ khẩu 11. [可口] khả khẩu 12. [口音] khẩu âm 13. [口頭] khẩu đầu 14. [口碑] khẩu bi 15. [口辯] khẩu biện 16. [口占] khẩu chiếm 17. [口拙] khẩu chuyết 18. [口供] khẩu cung 19. [口角] khẩu giác 20. [口號] khẩu hiệu 21. [口技] khẩu kĩ 22. [口氣] khẩu khí 23. [口令] khẩu lệnh 24. [口糧] khẩu lương 25. [口業] khẩu nghiệp 26. [口才] khẩu tài 27. [口是心非] khẩu thị tâm phi 28. [口試] khẩu thí 29. [口舌] khẩu thiệt 30. [口傳] khẩu truyền 31. [金人緘口] kim nhân giam khẩu 32. [利口] lợi khẩu 33. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 34. [一口] nhất khẩu 35. [一口氣] nhất khẩu khí 36. [入口] nhập khẩu 37. [入口稅] nhập khẩu thuế 38. [人口] nhân khẩu 39. [佛口蛇心] phật khẩu xà tâm 40. [噴口] phún khẩu 41. [信口] tín khẩu 42. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết 43. [赤口白舌] xích khẩu bạch thiệt 44. [出口] xuất khẩu;
口 khẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 口
(Danh) Mồm, miệng, mõm (người hoặc động vật).§ Cũng gọi là chủy 嘴.
◎Như: trương khẩu 張口 há mồm, bế khẩu 閉口 ngậm mồm, thủ khẩu như bình 守口如瓶 giữ miệng kín như bình.
§ Ghi chú: Nhà Phật cho những tội bởi miệng mà ra là khẩu nghiệp 口業.
(Danh) Miệng đồ vật.
◎Như: bình khẩu 瓶口 miệng bình.
(Danh) Cửa (chỗ ra vào, thông thương).
◎Như: cảng khẩu 港口 cửa cảng, môn khẩu 門口 cửa ra vào, hạng khẩu 巷口 cửa ngõ hẻm, hải khẩu 海口 cửa biển.
(Danh) Quan ải (thường dùng cho địa danh).
◎Như: Hỉ Phong khẩu 喜峰口 cửa ải Hỉ Phong.
(Danh) Lưỡi (dao, gươm, ...).
◎Như: đao khẩu 刀口 lưỡi dao, kiếm khẩu 劍口 lưỡi kiếm.
(Danh) Vết, chỗ bị rách, vỡ, mẻ, ...
◎Như: thương khẩu 傷口 vết thương, liệt khẩu 裂口 vết rách, khuyết khẩu 缺口 chỗ sứt mẻ.
(Danh) Tuổi (lừa, ngựa, ...).
◎Như: giá thất mã khẩu hoàn khinh 這匹馬口還輕 con ngựa này còn nhỏ tuổi
(Danh) Lượng từ: (1) Số người.
◎Như: nhất gia bát khẩu 一家八口 một nhà tám người.
§ Ghi chú: Theo phép tính sổ đinh, một nhà gọi là nhất hộ 一戶, một người gọi là nhất khẩu 一口, cho nên thường gọi sổ đinh là hộ khẩu 戶口. Kẻ đã thành đinh gọi là đinh khẩu 丁口. (2) Số súc vật.
§ Tương đương với song 雙, đầu 頭.
◎Như: tam khẩu trư 三口豬 ba con heo. (3) Số đồ vật: cái, con...
◎Như: lưỡng khẩu oa tử 兩口鍋子 hai cái nồi, nhất khẩu tỉnh 一口井 một cái giếng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm khiết liễu ngũ thất khẩu 智深喫了五七口 (Đệ lục hồi) (Lỗ) Trí Thâm mới ăn được vài hớp (cháo).
khẩu, như "khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu" (vhn)
Nghĩa của 口 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 3
Hán Việt: KHẨU
1. miệng; mồm; khẩu; mõm。人或 动物进饮食的器官,有的也是发声器官的一部分。 同称嘴。
2. khẩu vị; vị; vị giác; thị hiếu; ưa thích。 指口味。
口轻。
ăn nhạt.
口重。
ăn mặn.
3. nhân khẩu。指人口。
户口。
hộ khẩu.
家口。
nhân khẩu trong nhà.
4. miệng (miệng đồ vật)。 容器通外面的地方。
瓶子口。
miệng lọ.
碗口儿。
miệng bát.
5. cửa; cửa ra vào。出入通过的地方。
出口。
cửa ra.
入口。
cửa vào.
胡同口。
đầu hẻm.
海口。
cửa biển.
关口。
cửa khẩu.
6. khẩu; cửa khẩu của Trường Thành, thường dùng làm tên đất。 长城的关口,多用作地名。也泛指这些关口。
喜峰口。
Hỉ Phong khẩu.
古北口。
Cổ Bắc khẩu.
西口羊皮。
da cừu Tây Khẩu.
7. miệng vết thương。伤口。
衣服撕了个口儿。
áo bị xé rách một miếng.
8. lưỡi (dao, kiếm, kéo...)。刀, 剑, 剪刀等的刃。
9. chỉ tuổi của ngựa, la, lừa...(vì có thể dựa vào số răng mà tính)。指马、驴、 骡等的年龄(因可以由牙齿的多少看出来)。
这匹马口还轻。
con ngựa này vẫn còn non.
六岁口。
trẻ lên sáu.
10. con; cái (lượng từ)。量词。
一家五口人。
một nhà có năm người.
三口猪。
ba con heo.
一口钢刀。
một con dao thép.
一口井。
một cái giếng.
一口缸。
một cái lu.
11. bộ phận。性质相同或相近的单位形成的管理系统。
财贸口。
bộ phận tài chánh và mậu dịch.
Từ ghép:
口岸 ; 口碑 ; 口碑载道 ; 口北 ; 口布 ; 口才 ; 口沉 ; 口称 ; 口吃 ; 口齿 ; 口臭 ; 口传 ; 口疮 ; 口袋 ; 口淡 ; 口风 ; 口服 ; 口福 ; 口赋 ; 口腹 ; 口感 ; 口供 ; 口号 ; 口红 ; 口惠 ; 口技 ; 口碱 ; 口角 ; 口紧 ; 口径 ; 口诀 ; 口角 ; 口口声声 ; 口粮 ; 口令 ; 口马 ; 口蜜腹剑 ; 口蘑 ; 口气 ; 口器 ; 口腔 ; 口琴 ; 口轻 ; 口若悬河 ; 口哨儿 ; 口舌 ; 口实 ; 口试 ; 口是心非 ; 口授 ;
口述 ; 口水 ; 口算 ; 口谈 ; 口条 ; 口头 ; 口头 ; 口头禅 ; 口头文学 ; 口头语 ; 口外 ; 口腕 ; 口味 ; 口吻 ; 口误 ; 口香糖 ; 口小 ; 口信 ; 口形 ; 口型 ; 口血未干 ; 口译 ; 口音 ; 口音 ; 口语 ; 口谕 ; 口占 ; 口罩 ; 口重 ; 口诛笔伐 ; 口子
Số nét: 3
Hán Việt: KHẨU
1. miệng; mồm; khẩu; mõm。人或 动物进饮食的器官,有的也是发声器官的一部分。 同称嘴。
2. khẩu vị; vị; vị giác; thị hiếu; ưa thích。 指口味。
口轻。
ăn nhạt.
口重。
ăn mặn.
3. nhân khẩu。指人口。
户口。
hộ khẩu.
家口。
nhân khẩu trong nhà.
4. miệng (miệng đồ vật)。 容器通外面的地方。
瓶子口。
miệng lọ.
碗口儿。
miệng bát.
5. cửa; cửa ra vào。出入通过的地方。
出口。
cửa ra.
入口。
cửa vào.
胡同口。
đầu hẻm.
海口。
cửa biển.
关口。
cửa khẩu.
6. khẩu; cửa khẩu của Trường Thành, thường dùng làm tên đất。 长城的关口,多用作地名。也泛指这些关口。
喜峰口。
Hỉ Phong khẩu.
古北口。
Cổ Bắc khẩu.
西口羊皮。
da cừu Tây Khẩu.
7. miệng vết thương。伤口。
衣服撕了个口儿。
áo bị xé rách một miếng.
8. lưỡi (dao, kiếm, kéo...)。刀, 剑, 剪刀等的刃。
9. chỉ tuổi của ngựa, la, lừa...(vì có thể dựa vào số răng mà tính)。指马、驴、 骡等的年龄(因可以由牙齿的多少看出来)。
这匹马口还轻。
con ngựa này vẫn còn non.
六岁口。
trẻ lên sáu.
10. con; cái (lượng từ)。量词。
一家五口人。
một nhà có năm người.
三口猪。
ba con heo.
一口钢刀。
một con dao thép.
一口井。
một cái giếng.
一口缸。
một cái lu.
11. bộ phận。性质相同或相近的单位形成的管理系统。
财贸口。
bộ phận tài chánh và mậu dịch.
Từ ghép:
口岸 ; 口碑 ; 口碑载道 ; 口北 ; 口布 ; 口才 ; 口沉 ; 口称 ; 口吃 ; 口齿 ; 口臭 ; 口传 ; 口疮 ; 口袋 ; 口淡 ; 口风 ; 口服 ; 口福 ; 口赋 ; 口腹 ; 口感 ; 口供 ; 口号 ; 口红 ; 口惠 ; 口技 ; 口碱 ; 口角 ; 口紧 ; 口径 ; 口诀 ; 口角 ; 口口声声 ; 口粮 ; 口令 ; 口马 ; 口蜜腹剑 ; 口蘑 ; 口气 ; 口器 ; 口腔 ; 口琴 ; 口轻 ; 口若悬河 ; 口哨儿 ; 口舌 ; 口实 ; 口试 ; 口是心非 ; 口授 ;
口述 ; 口水 ; 口算 ; 口谈 ; 口条 ; 口头 ; 口头 ; 口头禅 ; 口头文学 ; 口头语 ; 口外 ; 口腕 ; 口味 ; 口吻 ; 口误 ; 口香糖 ; 口小 ; 口信 ; 口形 ; 口型 ; 口血未干 ; 口译 ; 口音 ; 口音 ; 口语 ; 口谕 ; 口占 ; 口罩 ; 口重 ; 口诛笔伐 ; 口子
Chữ gần giống với 口:
口,Tự hình:

Pinyin: kou4;
Việt bính: kau3;
釦 khẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 釦
(Danh) Khuy áo. Tục gọi là khẩu tử 釦子.§ Cũng viết là 扣.
(Động) Bịt vàng, nạm vàng (để trang sức).
khấu, như "khấu lưu (giữ lại)" (gdhn)
Dị thể chữ 釦
𬬪,
Tự hình:

Dịch khẩu sang tiếng Trung hiện đại:
杆 《量词, 用于有杆的器物。》một khẩu súng一杆枪。
口 《人或 动物进饮食的器官, 有的也是发声器官的一部分。 同称嘴。》
Hỉ Phong khẩu.
喜峰口。
Cổ Bắc khẩu.
古北口。
挺 《量词, 用于机关枪。》
一段; 截。
枝; 尊 《用于神佛塑像、炮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩu
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
| khẩu | 𬖏: | (thóc. gạo) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khẩu:
Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu
Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

Tìm hình ảnh cho: khẩu Tìm thêm nội dung cho: khẩu
