Từ: khẩu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ khẩu:

口 khẩu釦 khẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này: khẩu

khẩu [khẩu]

U+53E3, tổng 3 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: kou3;
Việt bính: hau2
1. [惡口] ác khẩu 2. [丁口] đinh khẩu 3. [病從口入] bệnh tòng khẩu nhập 4. [噤口] cấm khẩu 5. [禁口] cấm khẩu 6. [錦心繡口] cẩm tâm tú khẩu 7. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 8. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 9. [家口] gia khẩu 10. [虎口] hổ khẩu 11. [可口] khả khẩu 12. [口音] khẩu âm 13. [口頭] khẩu đầu 14. [口碑] khẩu bi 15. [口辯] khẩu biện 16. [口占] khẩu chiếm 17. [口拙] khẩu chuyết 18. [口供] khẩu cung 19. [口角] khẩu giác 20. [口號] khẩu hiệu 21. [口技] khẩu kĩ 22. [口氣] khẩu khí 23. [口令] khẩu lệnh 24. [口糧] khẩu lương 25. [口業] khẩu nghiệp 26. [口才] khẩu tài 27. [口是心非] khẩu thị tâm phi 28. [口試] khẩu thí 29. [口舌] khẩu thiệt 30. [口傳] khẩu truyền 31. [金人緘口] kim nhân giam khẩu 32. [利口] lợi khẩu 33. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 34. [一口] nhất khẩu 35. [一口氣] nhất khẩu khí 36. [入口] nhập khẩu 37. [入口稅] nhập khẩu thuế 38. [人口] nhân khẩu 39. [佛口蛇心] phật khẩu xà tâm 40. [噴口] phún khẩu 41. [信口] tín khẩu 42. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết 43. [赤口白舌] xích khẩu bạch thiệt 44. [出口] xuất khẩu;

khẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 口

(Danh) Mồm, miệng, mõm (người hoặc động vật).
§ Cũng gọi là chủy
.
◎Như: trương khẩu há mồm, bế khẩu ngậm mồm, thủ khẩu như bình giữ miệng kín như bình.
§ Ghi chú: Nhà Phật cho những tội bởi miệng mà ra là khẩu nghiệp .

(Danh)
Miệng đồ vật.
◎Như: bình khẩu miệng bình.

(Danh)
Cửa (chỗ ra vào, thông thương).
◎Như: cảng khẩu cửa cảng, môn khẩu cửa ra vào, hạng khẩu cửa ngõ hẻm, hải khẩu cửa biển.

(Danh)
Quan ải (thường dùng cho địa danh).
◎Như: Hỉ Phong khẩu cửa ải Hỉ Phong.

(Danh)
Lưỡi (dao, gươm, ...).
◎Như: đao khẩu lưỡi dao, kiếm khẩu lưỡi kiếm.

(Danh)
Vết, chỗ bị rách, vỡ, mẻ, ...
◎Như: thương khẩu vết thương, liệt khẩu vết rách, khuyết khẩu chỗ sứt mẻ.

(Danh)
Tuổi (lừa, ngựa, ...).
◎Như: giá thất mã khẩu hoàn khinh con ngựa này còn nhỏ tuổi

(Danh)
Lượng từ: (1) Số người.
◎Như: nhất gia bát khẩu một nhà tám người.
§ Ghi chú: Theo phép tính sổ đinh, một nhà gọi là nhất hộ , một người gọi là nhất khẩu , cho nên thường gọi sổ đinh là hộ khẩu . Kẻ đã thành đinh gọi là đinh khẩu . (2) Số súc vật.
§ Tương đương với song , đầu .
◎Như: tam khẩu trư ba con heo. (3) Số đồ vật: cái, con...
◎Như: lưỡng khẩu oa tử hai cái nồi, nhất khẩu tỉnh một cái giếng.
◇Thủy hử truyện : Trí Thâm khiết liễu ngũ thất khẩu (Đệ lục hồi) (Lỗ) Trí Thâm mới ăn được vài hớp (cháo).
khẩu, như "khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu" (vhn)

Nghĩa của 口 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 3
Hán Việt: KHẨU
1. miệng; mồm; khẩu; mõm。人或 动物进饮食的器官,有的也是发声器官的一部分。 同称嘴。
2. khẩu vị; vị; vị giác; thị hiếu; ưa thích。 指口味。
口轻。
ăn nhạt.
口重。
ăn mặn.
3. nhân khẩu。指人口。
户口。
hộ khẩu.
家口。
nhân khẩu trong nhà.
4. miệng (miệng đồ vật)。 容器通外面的地方。
瓶子口。
miệng lọ.
碗口儿。
miệng bát.
5. cửa; cửa ra vào。出入通过的地方。
出口。
cửa ra.
入口。
cửa vào.
胡同口。
đầu hẻm.
海口。
cửa biển.
关口。
cửa khẩu.
6. khẩu; cửa khẩu của Trường Thành, thường dùng làm tên đất。 长城的关口,多用作地名。也泛指这些关口。
喜峰口。
Hỉ Phong khẩu.
古北口。
Cổ Bắc khẩu.
西口羊皮。
da cừu Tây Khẩu.
7. miệng vết thương。伤口。
衣服撕了个口儿。
áo bị xé rách một miếng.
8. lưỡi (dao, kiếm, kéo...)。刀, 剑, 剪刀等的刃。
9. chỉ tuổi của ngựa, la, lừa...(vì có thể dựa vào số răng mà tính)。指马、驴、 骡等的年龄(因可以由牙齿的多少看出来)。
这匹马口还轻。
con ngựa này vẫn còn non.
六岁口。
trẻ lên sáu.
10. con; cái (lượng từ)。量词。
一家五口人。
một nhà có năm người.
三口猪。
ba con heo.
一口钢刀。
một con dao thép.
一口井。
một cái giếng.
一口缸。
một cái lu.
11. bộ phận。性质相同或相近的单位形成的管理系统。
财贸口。
bộ phận tài chánh và mậu dịch.
Từ ghép:
口岸 ; 口碑 ; 口碑载道 ; 口北 ; 口布 ; 口才 ; 口沉 ; 口称 ; 口吃 ; 口齿 ; 口臭 ; 口传 ; 口疮 ; 口袋 ; 口淡 ; 口风 ; 口服 ; 口福 ; 口赋 ; 口腹 ; 口感 ; 口供 ; 口号 ; 口红 ; 口惠 ; 口技 ; 口碱 ; 口角 ; 口紧 ; 口径 ; 口诀 ; 口角 ; 口口声声 ; 口粮 ; 口令 ; 口马 ; 口蜜腹剑 ; 口蘑 ; 口气 ; 口器 ; 口腔 ; 口琴 ; 口轻 ; 口若悬河 ; 口哨儿 ; 口舌 ; 口实 ; 口试 ; 口是心非 ; 口授 ;
口述 ; 口水 ; 口算 ; 口谈 ; 口条 ; 口头 ; 口头 ; 口头禅 ; 口头文学 ; 口头语 ; 口外 ; 口腕 ; 口味 ; 口吻 ; 口误 ; 口香糖 ; 口小 ; 口信 ; 口形 ; 口型 ; 口血未干 ; 口译 ; 口音 ; 口音 ; 口语 ; 口谕 ; 口占 ; 口罩 ; 口重 ; 口诛笔伐 ; 口子

Chữ gần giống với 口:

,

Chữ gần giống 口

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 口 Tự hình chữ 口 Tự hình chữ 口 Tự hình chữ 口

khẩu [khẩu]

U+91E6, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kou4;
Việt bính: kau3;

khẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 釦

(Danh) Khuy áo. Tục gọi là khẩu tử .
§ Cũng viết là .

(Động)
Bịt vàng, nạm vàng (để trang sức).
khấu, như "khấu lưu (giữ lại)" (gdhn)

Chữ gần giống với 釦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 釦

𬬪,

Chữ gần giống 釦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釦 Tự hình chữ 釦 Tự hình chữ 釦 Tự hình chữ 釦

Dịch khẩu sang tiếng Trung hiện đại:

《量词, 用于有杆的器物。》một khẩu súng
一杆枪。
《人或 动物进饮食的器官, 有的也是发声器官的一部分。 同称嘴。》
Hỉ Phong khẩu.
喜峰口。
Cổ Bắc khẩu.
古北口。
《量词, 用于机关枪。》
一段; 截。
枝; 尊 《用于神佛塑像、炮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩu

khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
khẩu𬖏:(thóc. gạo)

Gới ý 15 câu đối có chữ khẩu:

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

khẩu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khẩu Tìm thêm nội dung cho: khẩu