Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 珰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珰, chiết tự chữ ĐANG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珰:
珰
Biến thể phồn thể: 璫;
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;
珰 đang
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1;
珰 đang
Nghĩa Trung Việt của từ 珰
Giản thể của chữ 璫.Nghĩa của 珰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (璫)
[dāng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: ĐƯƠNG, ĐANG
1. cái khuyên; vòng tai; bông。妇女戴在耳垂上的一种装饰品。
2. hoạn quan; công công; thái giám。指宦官。汉代宦官侍中、中常侍等的帽子上有黄金珰的装饰品。
[dāng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: ĐƯƠNG, ĐANG
1. cái khuyên; vòng tai; bông。妇女戴在耳垂上的一种装饰品。
2. hoạn quan; công công; thái giám。指宦官。汉代宦官侍中、中常侍等的帽子上有黄金珰的装饰品。
Chữ gần giống với 珰:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Dị thể chữ 珰
璫,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 珰 Tìm thêm nội dung cho: 珰
