Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 珰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珰, chiết tự chữ ĐANG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珰:

珰 đang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珰

Chiết tự chữ đang bao gồm chữ 玉 当 hoặc 王 当 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珰 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 当
  • ngọc, túc
  • đang, đáng, đương
  • 2. 珰 cấu thành từ 2 chữ: 王, 当
  • vương, vướng, vượng
  • đang, đáng, đương
  • đang [đang]

    U+73F0, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 璫;
    Pinyin: dang1;
    Việt bính: dong1;

    đang

    Nghĩa Trung Việt của từ 珰

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 珰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (璫)
    [dāng]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐƯƠNG, ĐANG
    1. cái khuyên; vòng tai; bông。妇女戴在耳垂上的一种装饰品。
    2. hoạn quan; công công; thái giám。指宦官。汉代宦官侍中、中常侍等的帽子上有黄金珰的装饰品。

    Chữ gần giống với 珰:

    㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

    Dị thể chữ 珰

    ,

    Chữ gần giống 珰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珰 Tự hình chữ 珰 Tự hình chữ 珰 Tự hình chữ 珰

    珰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珰 Tìm thêm nội dung cho: 珰