Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 茶花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茶花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茶花 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháhuā] hoa sơn trà。(茶花儿)山茶、茶树、油茶树的花。特指山茶的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
茶花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茶花 Tìm thêm nội dung cho: 茶花