Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不闻不问 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不闻不问:
Nghĩa của 不闻不问 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùwénbùwèn] chẳng quan tâm; chẳng hỏi han; thờ ơ lãnh đạm; không dòm ngó tới; bỏ con giữa chợ。既不听也不问。形容漠不关心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 问
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |

Tìm hình ảnh cho: 不闻不问 Tìm thêm nội dung cho: 不闻不问
