Từ: 起义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起义 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐyì] khởi nghĩa。为了反抗反动统治而发动武装革命。有时指反动集团的武装力量背叛所属的集团,投到革命方面。
南昌起义
khởi nghĩa Nam Xương (tỉnh Giang Tây, Trung Quốc.)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
起义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起义 Tìm thêm nội dung cho: 起义