Từ: 起先 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起先:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起先 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐxiān] trước tiên; thoạt đầu; đầu tiên; ban đầu。最初;开始。
这样做,起先我有些想不通,后来才想通了。
làm như vầy, mới đầu tôi có vài chỗ không thông, sau mới hiểu ra.
蒙眬中听见外面树叶哗哗响,起先还以为是下雨,仔细一听,才知道是刮风。
trong lúc mơ màng, nghe thấy bên ngoài tiếng lá cây kêu soạt soạt, thoạt đầu cho rằng là trời mưa, nghe kỹ thì mới biết là tiếng gió thổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên
起先 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起先 Tìm thêm nội dung cho: 起先