Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 起初 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐchū] lúc đầu; mới đầu; đầu tiên; thoạt đầu; ban đầu。最初;起先。
起初我不同意他这种做法, 后来才觉得他这样做是有道理的。
lúc đầu tôi không đồng ý với cách làm này, về sau mới cảm thấy anh ấy làm như vậy là có lí.
起初他一个字也不认识,现在已经能看报写信了。
lúc đầu một chữ anh ấy cũng không biết, bây giờ đã có thể đọc báo được rồi.
起初我不同意他这种做法, 后来才觉得他这样做是有道理的。
lúc đầu tôi không đồng ý với cách làm này, về sau mới cảm thấy anh ấy làm như vậy là có lí.
起初他一个字也不认识,现在已经能看报写信了。
lúc đầu một chữ anh ấy cũng không biết, bây giờ đã có thể đọc báo được rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |

Tìm hình ảnh cho: 起初 Tìm thêm nội dung cho: 起初
