Từ: 起源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起源 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐyuán] 1. bắt nguồn。开始发生。
秦腔起源于陕西。
ca kịch Tần Xoang bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây.
世界上一切知识无不起源于劳动。
trên thế giới, mọi tri thức đều bắt nguồn từ lao động.
2. căn nguyên; nguồn gốc。事物发生的根源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
起源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起源 Tìm thêm nội dung cho: 起源