Từ: 起程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起程 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐchéng] lên đường; khởi hành。上路;行程开始。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
起程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起程 Tìm thêm nội dung cho: 起程