Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 凟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凟, chiết tự chữ ĐỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凟:

凟 độc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凟

Chiết tự chữ độc bao gồm chữ 冰 賣 hoặc 冫 賣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凟 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 賣
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • mại, mải, mợi
  • 2. 凟 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 賣
  • băng
  • mại, mải, mợi
  • độc [độc]

    U+51DF, tổng 17 nét, bộ Băng 冫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du2;
    Việt bính: duk6;

    độc

    Nghĩa Trung Việt của từ 凟

    Tục dùng như chữ .
    độc (gdhn)

    Chữ gần giống với 凟:

    ,

    Dị thể chữ 凟

    𰃿,

    Chữ gần giống 凟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凟 Tự hình chữ 凟 Tự hình chữ 凟 Tự hình chữ 凟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凟

    độc:tự độc (thủ dâm); độc chức (coi thường công vụ)
    凟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凟 Tìm thêm nội dung cho: 凟