Từ: 劳心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳心 trong tiếng Trung hiện đại:

[láoxīn] 1. phí sức; tốn công。费心;操心。
不为小事劳心。
đừng có phí sức vào những chuyện cỏn con.

2. lao động trí óc。从事脑力劳动。

3. ưu tư; phiền muộn; lo nghĩ。忧心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
劳心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳心 Tìm thêm nội dung cho: 劳心