Chữ 𠼸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠼸, chiết tự chữ ẺN, ỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠼸:

𠼸

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠼸

𠼸

Chiết tự chữ 𠼸

[]

U+020F38, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠼸

Nghĩa Trung Việt của từ 𠼸



ện, như "ộn ện (dáng đi chậm chạp làm biếng)" (vhn)
ẻn, như "ỏn ẻn" (gdhn)

Chữ gần giống 𠼸

Tự hình:

Tự hình chữ 𠼸 Tự hình chữ 𠼸 Tự hình chữ 𠼸 Tự hình chữ 𠼸

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠼸

ẻn𠼸:ỏn ẻn
ện𠼸:ộn ện (dáng đi chậm chạp làm biếng)
𠼸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠼸 Tìm thêm nội dung cho: 𠼸