Chữ 睈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睈, chiết tự chữ RÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睈:

睈

Đây là các chữ cấu thành từ này: 睈

睈

Chiết tự chữ 睈

Chiết tự chữ rình bao gồm chữ 目 呈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睈 cấu thành từ 2 chữ: 目, 呈
  • 目 mục, mụt
  • 呈 chiềng, chường, rềnh, triềng, trành, trình, xình
  • []

    U+7748, tổng 12 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng3, gun3;
    Việt bính: ;

    睈

    Nghĩa Trung Việt của từ 睈


    rình, như "rình mồi" (vhn)

    Chữ gần giống với 睈:

    䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

    Chữ gần giống 睈

    盿, 瞨, 瞛, 瞜, 瞝, 瞞, 瞟, 瞠, 瞡, 瞢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睈 Tự hình chữ 睈 Tự hình chữ 睈 Tự hình chữ 睈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睈

    rình睈:rình mồi
    睈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睈 Tìm thêm nội dung cho: 睈