Từ: 起锚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起锚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起锚 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐmáo] nhổ neo。把锚拔起,船只开始航行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锚

miêu:phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)
起锚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起锚 Tìm thêm nội dung cho: 起锚