Từ: 超重氢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超重氢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超重氢 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāozhòngqīng] nguyên tố tri-ti-um (cách gọi cũ của tritium) (hoá)。氚的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
超重氢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超重氢 Tìm thêm nội dung cho: 超重氢