Chữ 蠊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠊, chiết tự chữ LIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠊:

蠊 liêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蠊

蠊

Chiết tự chữ 蠊

Chiết tự chữ liêm bao gồm chữ 虫 廉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠊 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 廉
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 廉 liêm, rèm
  • liêm [liêm]

    U+880A, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lim4;

    蠊 liêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠊

    (Danh) Phỉ liêm 蜚鐮: xem phỉ 蜚.
    liêm, như "liêm (con dán)" (gdhn)

    Nghĩa của 蠊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lián]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 19
    Hán Việt: LIÊM
    con gián。蜚蠊:蟑螂。

    Chữ gần giống với 蠊:

    䗵, 䗶, 䗷, 䗸, 䗹, 䗺, 䗻, 蟶, 蟷, 蟹, 蟺, 蟻, 蟾, 蟿, 蠃, 蠅, 蠉, 蠊, 蠋, 蠍, 蠏, 𧓅, 𧓆, 𧓇,

    Chữ gần giống 蠊

    蛼, 蝇, 蝀, 蝁, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠊 Tự hình chữ 蠊 Tự hình chữ 蠊 Tự hình chữ 蠊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠊

    liêm蠊:liêm (con dán)
    蠊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠊 Tìm thêm nội dung cho: 蠊