Từ: 足迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 足迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 足迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zújì] dấu chân; vết chân。脚印。
祖国各个角落都有勘探队员的足迹。
trên mọi miền của tổ quốc đều có dấu chân của những nhà thăm dò (địa chất).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
足迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 足迹 Tìm thêm nội dung cho: 足迹