Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 跟趟儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēntàngr] 1. theo kịp trình độ chung。赶上一般人的水平。
他学习跟上趟儿了。
nó học hành theo kịp mọi người.
他的认识有点儿跟不上趟儿。
kiến thức của nó hơi yếu.
2. kịp; còn kịp。来得及。
吃完晚饭再去看电影还跟趟儿。
ăn xong cơm tối rồi đi xem phim vẫn còn kịp.
他学习跟上趟儿了。
nó học hành theo kịp mọi người.
他的认识有点儿跟不上趟儿。
kiến thức của nó hơi yếu.
2. kịp; còn kịp。来得及。
吃完晚饭再去看电影还跟趟儿。
ăn xong cơm tối rồi đi xem phim vẫn còn kịp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟
| cân | 跟: | cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng) |
| ngân | 跟: | ngân nga |
| ngấn | 跟: | ngấn nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趟
| thảng | 趟: | thảng (từng có) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 跟趟儿 Tìm thêm nội dung cho: 跟趟儿
