Từ: 跟屁虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跟屁虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跟屁虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnpìchóng] theo đuôi; chuyên theo đuôi; nịnh bợ; bám đít。(跟屁虫儿)指老跟在别人背后的人(含厌恶意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屁

thí:thí (đánh rắm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
跟屁虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跟屁虫 Tìm thêm nội dung cho: 跟屁虫