Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 跟随 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēnsuí] 1. theo; đi theo。跟2.。
他从小就跟随着爸爸在山里打猎。
từ nhỏ nó đã theo cha vào rừng săn bắn.
2. tuỳ tùng; nhân viên tuỳ tùng。指随从人员。
他从小就跟随着爸爸在山里打猎。
từ nhỏ nó đã theo cha vào rừng săn bắn.
2. tuỳ tùng; nhân viên tuỳ tùng。指随从人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟
| cân | 跟: | cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng) |
| ngân | 跟: | ngân nga |
| ngấn | 跟: | ngấn nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |

Tìm hình ảnh cho: 跟随 Tìm thêm nội dung cho: 跟随
