Từ: 踌躇满志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踌躇满志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踌躇满志 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuchúmǎnzhì] thoả thuê mãn nguyện; hả lòng hả dạ; đắc ý。悠然自得,心满意足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踌

trù:trù (ngần ngừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躇

chỉ: 
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
trư:trần trừ
trừ:trần trừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
踌躇满志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踌躇满志 Tìm thêm nội dung cho: 踌躇满志