Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 踌躇满志 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踌躇满志:
Nghĩa của 踌躇满志 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóuchúmǎnzhì] thoả thuê mãn nguyện; hả lòng hả dạ; đắc ý。悠然自得,心满意足。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踌
| trù | 踌: | trù (ngần ngừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 躇
| chỉ | 躇: | |
| chứa | 躇: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| trư | 躇: | trần trừ |
| trừ | 躇: | trần trừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |

Tìm hình ảnh cho: 踌躇满志 Tìm thêm nội dung cho: 踌躇满志
