Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踌, chiết tự chữ TRÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踌:
踌
Biến thể phồn thể: 躊;
Pinyin: chou2, ta1;
Việt bính: cau4;
踌 trù
trù, như "trù (ngần ngừ)" (gdhn)
Pinyin: chou2, ta1;
Việt bính: cau4;
踌 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 踌
Giản thể của chữ 躊.trù, như "trù (ngần ngừ)" (gdhn)
Nghĩa của 踌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躊)
[chóu]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ
do dự; chần chừ; lưỡng lự。犹豫。
Từ ghép:
踌躇 ; 踌躇满志 ; 踌伫
[chóu]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ
do dự; chần chừ; lưỡng lự。犹豫。
Từ ghép:
踌躇 ; 踌躇满志 ; 踌伫
Chữ gần giống với 踌:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Dị thể chữ 踌
躊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踌
| trù | 踌: | trù (ngần ngừ) |

Tìm hình ảnh cho: 踌 Tìm thêm nội dung cho: 踌
