Chữ 踌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踌, chiết tự chữ TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踌:

踌 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踌

Chiết tự chữ trù bao gồm chữ 足 寿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踌 cấu thành từ 2 chữ: 足, 寿
  • tú, túc
  • 寿 thọ
  • trù [trù]

    U+8E0C, tổng 14 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躊;
    Pinyin: chou2, ta1;
    Việt bính: cau4;

    trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 踌

    Giản thể của chữ .
    trù, như "trù (ngần ngừ)" (gdhn)

    Nghĩa của 踌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躊)
    [chóu]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRÙ
    do dự; chần chừ; lưỡng lự。犹豫。
    Từ ghép:
    踌躇 ; 踌躇满志 ; 踌伫

    Chữ gần giống với 踌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

    Dị thể chữ 踌

    ,

    Chữ gần giống 踌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踌 Tự hình chữ 踌 Tự hình chữ 踌 Tự hình chữ 踌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踌

    trù:trù (ngần ngừ)
    踌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踌 Tìm thêm nội dung cho: 踌