Từ: 蹄筋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹄筋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹄筋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíjīn] gân chân thú (làm thức ăn)。(蹄筋儿)牛、羊、猪的四肢中的筋,作为食物时叫做蹄筋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄

đế:đế đèn, đế giày
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt
蹄筋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹄筋 Tìm thêm nội dung cho: 蹄筋