Từ: 红领巾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红领巾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 红 • 领 • 巾

Nghĩa của 红领巾 trong tiếng Trung hiện đại:

[hónglǐngjīn] 1. khăn quàng đỏ。红色的领巾,代表红旗的一角,少年先锋队员的标志。
2. đội viên; đội viên đội thiếu niên tiền phong。指少先队员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh领:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh领:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân巾:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân巾:lần khân
khăn巾:khó khăn
vầy巾: 
红领巾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红领巾 Tìm thêm nội dung cho: 红领巾