Từ: 巴斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 巴 • 斗

Nghĩa của 巴斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bādǒu] giỏ liễu (đáy tròn)。 用柳条编织的圆斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba巴:ba má; ba mươi
bơ巴:bơ vơ; bờ phờ
bư巴: 
bưa巴: 
va巴:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu
巴斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴斗 Tìm thêm nội dung cho: 巴斗