Chữ 筋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筋, chiết tự chữ CÂN, GÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筋:

筋 cân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 筋

筋

Chiết tự chữ 筋

Chiết tự chữ cân, gân bao gồm chữ 竹 肉 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筋 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 肉, 力
  • 竹 trúc
  • 肉 nhục, nậu
  • 力 lực, sức, sực, sựt
  • cân [cân]

    U+7B4B, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin1, qian2;
    Việt bính: gan1
    1. [筋骨] cân cốt 2. [筋力] cân lực 3. [筋肉] cân nhục;

    筋 cân

    Nghĩa Trung Việt của từ 筋

    (Danh) Gân.
    § Ghi chú: Còn gọi là nhận đái 韌
    帶.
    ◎Như: ngưu đề cân 牛蹄筋 gân bò.

    (Danh)
    Bắp thịt.
    ◎Như: cân cốt tựu suy 筋骨就衰 thịt xương suy yếu.
    ◇Tân Đường Thư 新唐書: Sản lương mã, thủ tự thác đà, cân cách tráng đại, nhật trung trì sổ bách lí 產良馬, 首似橐它, 筋骼壯大, 日中馳數百里 (Hồi Cốt truyện 回鶻傳) Sinh sản ngựa tốt, đầu giống lạc đà, thịt xương to mạnh, một ngày chạy được mấy trăm dặm.

    (Danh)
    Gân (ống dẫn tĩnh mạch).
    ◎Như: thanh cân bộc lộ 青筋暴露 gân xanh lòi ra.

    (Danh)
    Vật thể hình dài, chắc, có tính co giãn.
    ◎Như: tượng bì cân 橡皮筋 dây chun, dây cao su, cương cân 鋼筋 cốt sắt.

    gân, như "gân cốt" (vhn)
    cân, như "cân nhục (băp thịt)" (btcn)

    Nghĩa của 筋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (觔)
    [jīn]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÂN
    1. cơ bắp; bắp thịt。肌的旧称。
    口
    2. gân。(筋儿)肌腱或骨头上的的韧带。
    牛蹄筋儿。
    gân gót bò.
    口
    3. gân xanh (tĩnh mạch dưới da có thể trông thấy được)。可以看见的皮下静脉管。
    青筋。
    gân xanh.
    4. cốt; sợi; dây; những vật giống gân。(筋儿)象筋的东西。
    叶筋。
    gân lá.
    钢筋。
    cốt thép.
    铁筋。
    sắt sợi.
    橡皮筋儿。
    dây cao su.
    Từ ghép:
    筋斗 ; 筋骨 ; 筋节 ; 筋疲力尽

    Chữ gần giống với 筋:

    䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Chữ gần giống 筋

    簠, 箼, 箭, 箮, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筋 Tự hình chữ 筋 Tự hình chữ 筋 Tự hình chữ 筋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

    cân筋:cân nhục (băp thịt)
    gân筋:gân cốt
    筋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筋 Tìm thêm nội dung cho: 筋