Chữ 圅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圅, chiết tự chữ HÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圅:

圅 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圅

Chiết tự chữ hàm bao gồm chữ 龴 囗 丷 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圅 cấu thành từ 4 chữ: 龴, 囗, 丷, 干
  • vi
  • bát
  • can, càn, cán, cơn
  • hàm [hàm]

    U+5705, tổng 10 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han2;
    Việt bính: ;

    hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 圅

    Tục dùng như chữ hàm .
    hàm, như "công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 圅:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 圅

    , ,

    Chữ gần giống 圅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圅 Tự hình chữ 圅 Tự hình chữ 圅 Tự hình chữ 圅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圅

    hàm:công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm
    圅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圅 Tìm thêm nội dung cho: 圅