Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 理该 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐgāi] lý phải là; đương nhiên; lẽ ra。照理应该;理当。
您年纪这么大,我们理该照顾您。
bác tuổi đã cao, chúng cháu đương nhiên phải chăm sóc bác.
您年纪这么大,我们理该照顾您。
bác tuổi đã cao, chúng cháu đương nhiên phải chăm sóc bác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 该
| cai | 该: | cai quản, cai trị |

Tìm hình ảnh cho: 理该 Tìm thêm nội dung cho: 理该
