Cao su chống va đập cửa

Từ: 理该 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理该:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理该 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐgāi] lý phải là; đương nhiên; lẽ ra。照理应该;理当。
您年纪这么大,我们理该照顾您。
bác tuổi đã cao, chúng cháu đương nhiên phải chăm sóc bác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 该

cai:cai quản, cai trị
理该 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理该 Tìm thêm nội dung cho: 理该