Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 仙子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên tử
Người tiên.Người con gái cực đẹp.

Nghĩa của 仙子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānzǐ] 1. tiên nữ。仙女。
2. người tiên。泛指仙人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
仙子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙子 Tìm thêm nội dung cho: 仙子