Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch ăn lễ sang tiếng Trung hiện đại:
吃私儿; 受贿 《接受贿赂。》như ăn hối lộ, nhận hối lộ
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | : | lễ mọn |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | 醴: | lễ (rượu ngon vị ngọt) |
| lễ | 鱧: | con đẻn |
| lễ | 鳢: | con đẻn |

Tìm hình ảnh cho: ăn lễ Tìm thêm nội dung cho: ăn lễ
