Từ: 身段 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身段:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 身段 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnduàn] 1. tư thái; dáng vẻ。女性的身体的姿态。
身段优美。
dáng vẻ đẹp.
2. tư thế; động tác (diễn)。戏曲演员在舞台上表演的各种舞蹈化的动作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 段

đoàn:đoàn (tên họ)
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường
身段 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身段 Tìm thêm nội dung cho: 身段