Chữ 庐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庐, chiết tự chữ LƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庐:

庐 lư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 庐

庐

Chiết tự chữ 庐

Chiết tự chữ lư bao gồm chữ 广 户 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庐 cấu thành từ 2 chữ: 广, 户
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 户 họ, hộ, hụ
  • lư [lư]

    U+5E90, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 廬;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4;

    庐 lư

    Nghĩa Trung Việt của từ 庐

    Giản thể của chữ 廬.
    lư, như "lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư" (gdhn)

    Nghĩa của 庐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (廬)
    [lú]
    Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 7
    Hán Việt: LÔ, LƯ
    1. nhà sơ sài; nhà đơn sơ。简陋的房子。
    茅庐。
    nhà tranh.
    庐舍。
    nhà cửa ruộng đất; nhà cửa đơn sơ.
    2. Lư Châu (phủ Lư Châu cũ, nay là Hợp Phì, tỉnh An Huy Trung Quốc)。指庐州(旧府名,府治在今安徽合肥)。
    庐剧。
    tuồng Lư Châu.
    3. họ Lư。姓。
    Từ ghép:
    庐山真面 ; 庐舍

    Chữ gần giống với 庐:

    㡲, 㡳, 庇, 庈, 庉, 床, 庋, 序, 庐, 庑, 库, 应, 𢇱,

    Dị thể chữ 庐

    庐, 廬,

    Chữ gần giống 庐

    廎, 底, 庛, 庚, 庙, 庘, 店, 庖, 麻, 庝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庐 Tự hình chữ 庐 Tự hình chữ 庐 Tự hình chữ 庐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庐

    lư庐:lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư
    庐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庐 Tìm thêm nội dung cho: 庐