Chữ 庐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庐, chiết tự chữ LƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庐:
庐
Biến thể phồn thể: 廬;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
庐 lư
lư, như "lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
庐 lư
Nghĩa Trung Việt của từ 庐
Giản thể của chữ 廬.lư, như "lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư" (gdhn)
Nghĩa của 庐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廬)
[lú]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: LÔ, LƯ
1. nhà sơ sài; nhà đơn sơ。简陋的房子。
茅庐。
nhà tranh.
庐舍。
nhà cửa ruộng đất; nhà cửa đơn sơ.
2. Lư Châu (phủ Lư Châu cũ, nay là Hợp Phì, tỉnh An Huy Trung Quốc)。指庐州(旧府名,府治在今安徽合肥)。
庐剧。
tuồng Lư Châu.
3. họ Lư。姓。
Từ ghép:
庐山真面 ; 庐舍
[lú]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: LÔ, LƯ
1. nhà sơ sài; nhà đơn sơ。简陋的房子。
茅庐。
nhà tranh.
庐舍。
nhà cửa ruộng đất; nhà cửa đơn sơ.
2. Lư Châu (phủ Lư Châu cũ, nay là Hợp Phì, tỉnh An Huy Trung Quốc)。指庐州(旧府名,府治在今安徽合肥)。
庐剧。
tuồng Lư Châu.
3. họ Lư。姓。
Từ ghép:
庐山真面 ; 庐舍
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庐
| lư | 庐: | lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư |

Tìm hình ảnh cho: 庐 Tìm thêm nội dung cho: 庐
